pretentious

Cách phát âm:  US [prɪˈtenʃəs] UK [prɪ'tenʃəs]
  • adj.Blatant; Bàn trang điểm; Kheo khoang
  • WebKheo khoang; Conceited; Kheo khoang
affected grandiose highfalutin hifalutin high-minded la-di-da la-de-da lah-de-dah lah-dee-dah lah-di-dah ostentatious pompous snippy
adj.
1.
cư xử theo một cách mà được thiết kế để gây ấn tượng với những người khác nhưng có vẻ sai hoặc quá cố ý; sử dụng về hành vi của một ai đó hoặc Thái độ; sử dụng về sách, phim ảnh, và những thứ khác mà những người tạo ra

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của pretentious là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của pretentious bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của pretentious bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của pretentious. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như pretentious. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho pretentious cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của pretentious. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của pretentious: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa pretentious. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh pretentious trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của pretentious, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì pretentious thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng pretentious, từ tiếng Anh có chứa pretentious, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng pretentious.