re

Cách phát âm:  US [reɪ] UK [reɪ]
  • abbr.(= Nguyên tố đất hiếm) nguyên tố đất hiếm; Điều
  • n.Chủ đề âm thanh-long diatonic "Âm nhạc"
  • prep.Vấn đề
  • WebMột lần nữa; Re; Reynolds (Reynoldsnumber)
n.
1.
lưu ý thứ hai ở quy mô âm nhạc sol-fa
abbr.
1.
(= nguyên tố đất hiếm)
2.
(= bất động sản)
3.
[Hóa] (= rheni)
4.
< BrE >(= Royal Engineers)
5.
(= Royal Exchange)
6.
(= Cải cách Episcopal)
prep.
1.
được sử dụng trong kinh doanh thư giới thiệu chủ đề mà bạn đang đi để viết về
n.
1.
the second note in the sol- fa musical scale 
abbr.
1.
(= rare earths) 
2.
(= real estate) 
3.
[ Chemistry](= rhenium) 
4.
<<>  Royal Engineers) 
5.
(= Royal Exchange) 
6.
(= Reformed Episcopal) 
prep.
Europe >> Na Uy >> Re
Europe >> Norway >> Re

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của re là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của re bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của re bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của re. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như re. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho re cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của re. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của re: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa re. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh re trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của re, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì re thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng re, từ tiếng Anh có chứa re, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng re.