watch

Cách phát âm:  US [wɑtʃ] UK [wɒtʃ]
  • v.Cái nhìn; Xem; Quan sát; Cẩn thận
  • n.Xem; Giám sát; Sự chú ý; Quan sát
  • WebNhìn đồng; Bảo vệ
n.
1.
một đồng hồ nhỏ mà bạn thực hiện với bạn, thường trên cổ tay của bạn
2.
một tổ chức liên tục đồng hồ một cái gì đó để đảm bảo rằng những điều xấu không xảy ra; một thời gian khi ai đó có trách nhiệm xem một tình hình, vì vậy mà họ có thể cảnh báo những người khác nếu không có bất kỳ nguy hiểm; một nhóm người mà công việc là để bảo vệ một cái gì đó
v.
1.
để nhìn vào một ai đó hoặc một cái gì đó cho một khoảng thời gian; để nhìn vào một cái gì đó như một truyền hình hiển thị hoặc thể thao sự kiện, thường từ đầu đến kết thúc; để bí mật xem xét một ai đó hoặc một cái gì đó trong một thời gian, đặc biệt là bởi vì bạn muốn để có được thông tin hoặc để làm một cái gì đó bất hợp pháp; được sử dụng để nói cho ai đó để nhìn vào bạn trong khi bạn làm điều gì đó
2.
phải cẩn thận của một cái gì đó
3.
để chăm sóc một đứa trẻ, một con thú, hoặc một người nào đó ' s bất động sản cho một thời gian ngắn và làm cho chắc chắn rằng không có gì hại nó

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của watch là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của watch bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của watch bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của watch. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như watch. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho watch cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của watch. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của watch: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa watch. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh watch trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của watch, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì watch thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng watch, từ tiếng Anh có chứa watch, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng watch.