jackets

Cách phát âm:  US [ˈdʒækət] UK [ˈdʒækɪt]
  • n.Áo khoác paltô cho "máy" hộp cuốn sách tài liệu giấy
  • v.Để đưa cho... Mặc một chiếc áo khoác; ... Bìa bìa [che phủ]; ... Áo khoác;
  • WebÁo khoác cái áo ngắn áo
n.
1.
một cái áo ngắn mà nằm trên một phần trên của cơ thể và được thực hiện trong nhiều phong cách cho những dịp khác nhau và các loại khác nhau của thời tiết
2.
một trải cho một cuốn sách; một trải cho một kỷ lục
3.
vỏ bọc xung quanh một máy tính hoặc mảnh thiết bị mà kiểm soát nhiệt độ của nó hoặc ngăn chặn mất nhiệt

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của jackets là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của jackets bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của jackets bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của jackets. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như jackets. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho jackets cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của jackets. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của jackets: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa jackets. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh jackets trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của jackets, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì jackets thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng jackets, từ tiếng Anh có chứa jackets, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng jackets.