theme

Cách phát âm:  US [θim] UK [θiːm]
  • n.Chủ đề; chủ đề; chủ đề thành phần và (câu) (sinh viên)
  • adj.Quán rượu chủ đề (phản ánh một chủ đề hoặc lịch sử thời kỳ) (hoặc tiệm ăn, nhà hàng, vv)
  • WebBài hát chủ đề; chủ đề; Các chủ đề
n.
1.
[Wireless] Giống như chữ ký
2.
chủ đề chính của một cái gì đó như một cuốn sách, bài phát biểu, triển lãm nghệ thuật, hoặc thảo luận
3.
một đoạn ngắn của âm nhạc được chơi ở đầu và cuối của một đài phát thanh hoặc chương trình truyền hình hoặc một bộ phim; một giai điệu ngắn mà lặp đi lặp lại trong một đoạn dài của âm nhạc
4.
một đoạn ngắn của các văn bản về một chủ đề cụ thể viết cho trường học

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của theme là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của theme bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của theme bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của theme. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như theme. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho theme cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của theme. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của theme: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa theme. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh theme trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của theme, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì theme thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng theme, từ tiếng Anh có chứa theme, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng theme.