humble

Cách phát âm:  US [ˈhʌmb(ə)l] UK ['hʌmb(ə)l]
  • v.Khiêm tốn; khiêm tốn; một tâm trí mở; xuống
  • adj.Khiêm tốn; người nghèo; nhưng không chân thành hoặc cách nghiêm túc; khiêm tốn
  • WebKhiêm tốn; submissive lên;
adj.
1.
không tự hào và không nghĩ rằng bạn đang tốt hơn so với những người khác; sử dụng về những người ' s hành vi
2.
từ một tầng lớp xã hội thấp; với một tình trạng thấp
3.
đơn giản và với chỉ các thiết bị cơ bản hoặc các tính năng
4.
rất phổ biến hoặc cũ - thời nhưng vẫn còn hữu ích hoặc quan trọng
v.
1.
để hoàn toàn đánh bại người dường như tốt hơn hay mạnh hơn bạn
Europe >> Đan Mạch >> Khiêm tốn
Europe >> Denmark >> Humble

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của humble là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của humble bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của humble bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của humble. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như humble. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho humble cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của humble. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của humble: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa humble. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh humble trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của humble, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì humble thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng humble, từ tiếng Anh có chứa humble, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng humble.