son

Cách phát âm:  US [sʌn] UK [sʌn]
  • n.Trẻ em trai của con trai, (biệt hiệu lớn cho thanh niên nam giới và nữ)
  • WebCon rể; âm thanh; một giọng nói
n.
1.
con quý vị Nam
2.
một người đàn ông những người đến từ một địa điểm cụ thể
3.
một cách thân thiện để giải quyết một cậu bé hay một người đàn ông trẻ hơn bạn
4.
một tên mà Kitô hữu đôi khi sử dụng cho Chúa Giêsu Kitô
Europe >> Na Uy >> Con trai
Europe >> Norway >> Son

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của son là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của son bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của son bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của son. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như son. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho son cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của son. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của son: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa son. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh son trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của son, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì son thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng son, từ tiếng Anh có chứa son, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng son.