globalization

Cách phát âm:  US [ˌɡloʊbəlɪˈzeɪʃ(ə)n] UK [ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃ(ə)n]
  • n.Toàn cầu hoá
  • WebQuốc tế; Hội nhập toàn cầu; Toàn cầu hóa kinh tế
n.
1.
Đạo hàm của globalize
2.
ý tưởng rằng thế giới đang phát triển một duy nhất nền kinh tế và văn hóa là kết quả của cải tiến công nghệ và truyền thông và ảnh hưởng của tập đoàn đa quốc gia rất lớn