equity

Cách phát âm:  US [ˈekwəti] UK ['ekwəti]
  • n.Công bằng; Tư pháp; Mạng tài sản giá trị; (Công ty) chia sẻ vốn
  • WebLợi ích; Vốn chủ sở hữu; Bình đẳng
n.
1.
một cách công bằng và hợp lý của hành xử đối với người dân, do đó, rằng tất cả mọi người được xử lý theo cách tương tự; một hệ thống để đạt được một kết quả công bằng khi pháp luật hiện hành không cung cấp một giải pháp
2.
giá trị của một tài sản sau khi bạn đã lấy đi số tiền còn lại để trả về mortgagemoney mượn để mua nó; giá trị của một công ty ' s chia sẻ
3.
công ty cổ phần có thể được mua và bán trên thị trường chứng khoán
na.
1.
một liên minh lao động cho các diễn viên nhà hát

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của equity là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của equity bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của equity bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của equity. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như equity. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho equity cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của equity. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của equity: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa equity. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh equity trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của equity, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì equity thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng equity, từ tiếng Anh có chứa equity, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng equity.