virtue

Cách phát âm:  US [ˈvɜrtʃu] UK [ˈvɜː(r)tʃuː]
  • n.Đức hạnh, lợi thế của Đức hạnh: n
  • WebĐạo Đức; Đức hạnh; Đạo Đức
n.
1.
một chất lượng tốt hoặc thói quen mà một người có, đặc biệt là có một đạo Đức như trung thực hoặc khách hàng thân thiết; một chất lượng đó là hữu ích trong một hoạt động cụ thể; một cách để có hành vi mà bạn làm những gì là đúng về mặt đạo Đức và tránh những điều đó là về mặt đạo đức sai
2.
một lợi thế hoặc một tính năng tốt rằng một cái gì đó có mà làm cho nó tốt hơn so với một cái gì đó khác
3.
một người phụ nữ ' s trinh

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của virtue là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của virtue bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của virtue bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của virtue. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như virtue. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho virtue cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của virtue. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của virtue: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa virtue. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh virtue trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của virtue, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì virtue thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng virtue, từ tiếng Anh có chứa virtue, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng virtue.