tortoiseshells

Cách phát âm:  US [ˈtɔrtəsˌʃel] UK [ˈtɔː(r)təsˌʃel]
  • n.Rùa shell
  • WebCác lớp vỏ rùa Hawksbill; Tortoiseshell; Rùa vỏ mẫu
n.
1.
vỏ cứng của một loại rùa có nghĩa là màu nâu và màu da cam và được sử dụng để làm việc, ví dụ: đồ trang sức
2.
một loại của con mèo đó là đen, trắng, brown, và cam; một loại bướm có nghĩa là màu nâu và màu da cam

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của tortoiseshells là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của tortoiseshells bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của tortoiseshells bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của tortoiseshells. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như tortoiseshells. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho tortoiseshells cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của tortoiseshells. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của tortoiseshells: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa tortoiseshells. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh tortoiseshells trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của tortoiseshells, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì tortoiseshells thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng tortoiseshells, từ tiếng Anh có chứa tortoiseshells, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng tortoiseshells.