tan

Cách phát âm:  US [tæn] UK [tæn]
  • v.Tan; Tan (da), Glauber (da)
  • n.Nâu sẫm; màu vàng nâu tan nâu màu; Tan Tan
  • adj.Nâu sẫm; Tân
  • abbr.Ốp
  • WebTÂM; Nâu sẫm; Tân
n.
1.
Giống như ốp
2.
một chống nắng
3.
một ánh sáng màu nâu
v.
1.
Nếu bạn tân, hoặc nếu mặt trời tans làn da của bạn, mặt trời sẽ làm công việc của bạn da sẫm màu hơn so với trước đây
2.
để làm cho làn da động vật vào da bằng cách đưa hóa chất vào nó
adj.
1.
ánh sáng màu nâu
2.
một người là tan có da sẫm màu hơn so với trước khi bởi vì họ đã dành thời gian trong ánh mặt trời. Anh từ thông thường tanned.
na.
1.
ốp

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của tan là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của tan bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của tan bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của tan. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như tan. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho tan cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của tan. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của tan: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa tan. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh tan trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của tan, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì tan thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng tan, từ tiếng Anh có chứa tan, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng tan.