rut

Cách phát âm:  US [rʌt] UK [rʌt]
  • n.Rut; cứng nhắc nhàm chán đời sống (tỷ tỷ động vật như hươu) mùa
  • v.Ở... Để lại nhãn hiệu ... Trenching; tình cảm
  • WebQuy tắc; một rãnh; theo dõi
n.
1.
một tình hình đó là nhàm chán và khó khăn để thay đổi
2.
một dấu hiệu thu hẹp sâu trong lòng đất được thực hiện bởi một bánh xe
3.
thời gian của năm khi một số động vật tỷ sinh hoạt tình dục

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của rut là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của rut bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của rut bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của rut. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như rut. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho rut cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của rut. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của rut: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa rut. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh rut trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của rut, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì rut thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng rut, từ tiếng Anh có chứa rut, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng rut.