pe

Cách phát âm:  US [.pi 'i] UK [.piː 'iː]
  • un.Lỗi xác suất
  • WebPE (Polyethylene), đầu tư vốn chủ sở hữu riêng (Private Equity) và thu nhập
n.
1.
chữ thứ 17 của bảng chữ cái tiếng Do Thái, xuất hiện trong bảng chữ cái tiếng Anh là "p" hoặc "f"
2.
thể dục thể thao: một chủ đề trường trong đó bạn tập thể dục và chơi thể thao
abbr.
1.
Peru
2.
Máy in ' s lỗi
3.
giáo dục thể chất
4.
tiềm năng năng lượng
5.
Hiện nay thời đại
6.
Prince Edward Island
7.
có thể xảy ra lỗi
8.
Người kháng cách Episcopal
n.
1.
the 17 th letter of the Hebrew alphabet, represented in the English alphabet as " p" or " f" 
2.
abbr.

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của pe là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của pe bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của pe bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của pe. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như pe. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho pe cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của pe. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của pe: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa pe. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh pe trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của pe, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì pe thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng pe, từ tiếng Anh có chứa pe, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng pe.