mi

Cách phát âm:  US [mi] UK [miː]
  • abbr.(=
  • n.Bên ngoài hộp trên phần ba diatonic "âm nhạc"; người phụ nữ "tên nữ"
  • n.(=
  • WebKhái niệm công nhận (nhận dạng tâm trí), nhồi máu cơ tim (nhồi máu cơ tim); m
n.
1.
lưu ý thứ ba ở quy mô âm nhạc sol-fa
abbr.
1.
(= tình báo quân sự)
2.
(= Mississippi)
3.
(= kiểm tra y tế)
4.
[Luyện kim] (= dễ uốn sắt)
na.
1.
Michigan
n.
1.
the third note in the sol- fa musical scale 
abbr.
1.
(= military intelligence) 
2.
(= Mississippi) 
3.
(= medical inspection) 
4.
[ Metallurgy](= malleable iron) 
na.

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của mi là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của mi bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của mi bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của mi. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như mi. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho mi cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của mi. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của mi: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa mi. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh mi trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của mi, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì mi thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng mi, từ tiếng Anh có chứa mi, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng mi.