invigilator

Cách phát âm:  US [ɪn'vɪdʒɪleɪtə(r)] UK [ɪn'vɪdʒɪleɪtə(r)]
  • n.(Dạy) invigilator; Màn hình (mét)
  • WebGiám khảo; Giám định; Proctor
n.
1.
ai đó những người giám sát các sinh viên tại một kỳ thi.