es

Cách phát âm:  US [i:z] UK [i:z]
  • abbr.Phương đông (); Đông (); Ecstacy; Psychedelic ma túy
  • n.5 chữ cái của bảng chữ cái tiếng Anh; E (3 c chords lớn hoặc ghi chú); Tồi
  • WebChuyên gia hệ thống (hệ thống chuyên gia); Tế bào gốc phôi; Tây Ban Nha
abbr.
1.
[Hóa] (= einsteini)
abbr.
1.
[Chemistry] (= einsteinium) 
  • Sắp xếp lại các chữ tiếng Anh: es
  • Dựa trên es, từ mới được hình thành bằng cách thêm một ký tự ở đầu hoặc cuối
    a - es 
    c - sae 
    d - sea 
    e - sec 
    f - eds 
    g - see 
    h - efs 
    i - hes 
    l - she 
    m - sei 
    n - els 
    o - sel 
    p - ens 
    r - oes 
    s - pes 
    t - res 
    u - ser 
    w - ess 
    x - set 
    y - sue 
  • Từ tiếng Anh có es, với hơn 7 lá thư : Không có kết quả
  • Danh sách tất cả các từ tiếng Anh  Từ tiếng Anh bắt đầu với es, Từ tiếng Anh có chứa es hoặc Từ tiếng Anh kết thúc với es
  • Với theo thứ tự, Từ tiếng Anh được hình thành bởi bất kỳ phần nào của :  e  es  s
  • Dựa trên es, tất cả các từ tiếng Anh, được hình thành bằng cách thay đổi một ký tự
  • Tạo mới từ tiếng Anh với các cặp thư cùng một:  es
  • Tìm thấy từ bắt đầu với es bằng thư tiếp theo

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của es là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của es bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của es bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của es. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như es. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho es cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của es. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của es: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa es. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh es trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của es, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì es thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng es, từ tiếng Anh có chứa es, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng es.