chi

Cách phát âm:  US [kaɪ] UK [kaɪ]
  • n.Hy Lạp 22 chữ cái của bảng chữ cái
  • WebNgười cai trị; Chicago (Chicago); Trung Quốc (Trung Quốc)
n.
1.
trong y học Trung Quốc và các triết học, năng lượng hoặc lực lượng cuộc sống của vũ trụ, tin chảy vòng cơ thể và có mặt trong tất cả các sinh vật sống.
2.
22 nd thư của bảng chữ cái Hy Lạp, đại diện trong tiếng Anh là "ch" hay "kh"

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của chi là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của chi bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của chi bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của chi. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như chi. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho chi cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của chi. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của chi: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa chi. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh chi trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của chi, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì chi thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng chi, từ tiếng Anh có chứa chi, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng chi.