basophils

Cách phát âm:  US ['bæsəfɪlz] UK ['bæsəfɪlz]
  • n.Phiên bản beta di động; Basophilic bạch cầu hạt nhất; Basophilic các tế bào máu trắng; Các tế bào nhiệt kiềm
  • adj.Basophilic; Basophilic
  • WebNhiệt kiềm bóng; Yêu thương kiềm tế bào máu trắng; Basophilic cầu hạt
n.
1.
một tế bào máu trắng với hạt mà dễ dàng màu bởi thuốc nhuộm cơ bản, xảy ra ở một số bệnh máu

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của basophils là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của basophils bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của basophils bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của basophils. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như basophils. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho basophils cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của basophils. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của basophils: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa basophils. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh basophils trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của basophils, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì basophils thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng basophils, từ tiếng Anh có chứa basophils, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng basophils.