b

Cách phát âm:  US [biː] UK [biː]
  • n.2 lá thư của bảng chữ cái tiếng Anh; Âm thanh B (c chords lớn 7 hoặc ghi chú)
  • abbr.(= Tỷ đồng) để 1 tỷ
  • WebB; Để; Tốt
abbr.
1.
(= tỷ đồng)
na.
1.
lá thư thứ hai của bảng chữ cái tiếng Anh
2.
Thứ hai cao cấp trong một loạt, e. g. một lớp trên trung bình cho việc học tập
3.
[Âm nhạc] phím âm nhạc dựa trên ghi chú B; lưu ý thứ bảy của quy mô Đô trưởng
4.
[Y tế & Chăm sóc sức khỏe] một loại máu của con người, có chứa các kháng nguyên b
abbr.
1.
(= billion) 
na.
2.
the second highest grade in a series, e. g. an above- average grade for academic work 
3.
[Music] the musical key based on the note B; the seventh note of a scale in C major 
4.
[Medical & Healthcare] a human blood type, containing the b antigen 
  • Sắp xếp lại các chữ tiếng Anh: b
  • Thêm một ký tự không tạo mới từ Anh.
  • Từ tiếng Anh có b, với hơn 7 lá thư : Không có kết quả
  • Danh sách tất cả các từ tiếng Anh  Từ tiếng Anh bắt đầu với b, Từ tiếng Anh có chứa b hoặc Từ tiếng Anh kết thúc với b
  • Với theo thứ tự, Từ tiếng Anh được hình thành bởi bất kỳ phần nào của :  b
  • Dựa trên b, tất cả các từ tiếng Anh, được hình thành bằng cách thay đổi một ký tự
  • Tìm thấy từ bắt đầu với b bằng thư tiếp theo

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của b là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của b bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của b bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của b. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như b. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho b cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của b. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của b: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa b. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh b trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của b, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì b thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng b, từ tiếng Anh có chứa b, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng b.