age

Cách phát âm:  US [eɪdʒ] UK [eɪdʒ]
  • n.Tuổi; người cao tuổi; thời gian; tuổi
  • v.Già; lớn; tuổi; cũ hơn
  • WebThời tuổi trẻ
n.
1.
số năm mà ai đó đã sống; số năm mà một cái gì đó đã tồn tại
2.
thời gian của cuộc sống khi bạn được luật pháp cho phép để làm một cái gì đó; thời gian của cuộc sống khi nó là điển hình cho người dân để làm một cái gì đó hoặc có thể
3.
một khoảng thời gian của lịch sử
4.
bang là cũ hoặc trở thành cũ
5.
một thời gian dài
v.
1.
để xem hoặc có vẻ lớn; để làm cho ai đó nhìn hoặc có vẻ cũ hơn
2.
để trở thành lớn
3.
Nếu rượu lứa tuổi hoặc bạn tuổi nó, hương vị của nó cải thiện bởi vì nó được giữ trong một thời gian
Asia >> Nhật bản >> Tuổi
Asia >> Japan >> Age

Trang này được tạo ra để giải thích ý nghĩa của age là gì. Ở đây, bạn có thể tìm thấy định nghĩa đầy đủ của age bằng tiếng Anh và các ngôn ngữ khác 40. Trước hết, bạn có thể nghe các phát âm của age bằng tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh bằng cách nhấp vào biểu tượng Audio. Tiếp theo, chúng tôi liệt kê các định nghĩa web phổ biến nhất của age. Mặc dù họ có thể không chính xác, nhưng đại diện cho các giải thích up-to-date nhất trong tuổi Internet. Hơn nữa, chúng tôi liệt kê các từ khác có ý nghĩa tương tự như age. Ngoài các từ đồng nghĩa, các trái phiếu chính cho age cũng được liệt kê. Đối với danh sách từ chi tiết, bạn có thể nhấp vào tab để chuyển đổi giữa các từ đồng nghĩa và từ chối. Quan trọng hơn, bạn sẽ thấy tab của ' định nghĩa bằng tiếng Anh ' từ điển DigoPaul.com cung cấp ý nghĩa chính xác của age. thứ ba, chúng ta liệt kê các dạng từ khác của age: danh từ, tính từ, động từ, và trạng từ. Thứ tư, chúng tôi đưa ra các câu ví dụ có chứa age. Những câu này cho thấy cách bạn có thể sử dụng từ tiếng Anh age trong một câu thực. Thứ năm, để giúp bạn hiểu rõ hơn về các định nghĩa của age, chúng tôi cũng trình bày ba hình ảnh để minh họa những gì age thực sự có nghĩa là. Cuối cùng, chúng ta liệt kê các từ tiếng Anh bắt đầu bằng age, từ tiếng Anh có chứa age, và những từ tiếng Anh kết thúc bằng age.